|
|
 |
 |
BẢO LÃNH TRONG NƯỚC |
|
|
|
|
1
|
Phát hành Thư bảo lãnh
|
|
|
|
a. Ký quỹ 100%
|
0.04% /tháng
|
|
|
+ Tối thiểu
|
150.000đ
|
|
|
b. Ký quỹ dưới 100%
|
|
|
|
- Số tiền ký quỹ
|
0.05% /tháng
|
|
|
+ Tối thiểu
|
200.000đ
|
|
|
- Số tiền bảo lãnh không ký quỹ
|
|
|
|
* Bảo đảm bằng sổ TK do OCB phát hành
|
0.1% /tháng
|
|
|
+ Tối thiểu
|
200.000đ
|
|
|
* Bảo đảm bằng tài sản khác
|
0.15% /tháng
|
|
|
+ Tối thiểu
|
300.000đ
|
|
|
* Không có tài sản đảm bảo
|
0.25% /tháng
|
|
|
+ Tối thiểu
|
500.000đ
|
|
|
Lưu ý: Trường hợp thư bảo lãnh có 2 mức ký quỹ trở lên thì mức phí tối thiểu sẽ bằng mức phí tối thiểu cao nhất của 1 trong các loại ký quỹ trên.
|
|
|
2
|
Tu chỉnh Thư bảo lãnh
|
|
|
|
a. Tu chỉnh tăng số tiền bảo lãnh
|
Như phát hành Thư bảo lãnh
|
|
|
b. Tu chỉnh thời hạn bảo lãnh
|
Như phát hành Thư bảo lãnh
|
|
|
c. Tu chỉnh khác
|
150.000đ /lần
|
|
3
|
Phát hành Thư bảo lãnh bằng 2 ngôn ngữ (Việt + Anh)
|
Như phát hành Thư bảo lãnh + 100.000đ
|
|
4
|
Xác nhận Thư bảo lãnh
|
Như phát hành Thư bảo lãnh + 100.000đ
|
|
5
|
Hủy Thư bảo lãnh
|
100.000đ /lần
|
|
Chú ý:
|
|
1
|
Biểu phí này không bao gồm phí VAT.
|
|
2
|
Phí dịch vụ trên bao gồm cả phí gửi chứng từ theo hình thức thông thường. Nếu khách hàng yêu cầu chuyển qua các hãng chuyển phát nhanh thì thu phí qui định theo tổ chức đó.
|
|
3
|
Các chi phí thực tế khác như thuế , các chi phí phải trả cho ngân hàng nước ngoài tham gia vào dịch vụ, nếu có sẽ thu theo thực chi.
|
|
4
|
Không hoàn lại phí dịch vụ và các chi phí khác thu theo biểu phí trong trường hợp khách hàng giao dịch ( kể cả ngân hàng nước ngoài) yêu cầu hủy bỏ lệnh.
|
|
5
|
Trường hợp trong thư tín dụng và lệnh chi của ngân hàng nước ngoài quy định mọi phát sinh do người hưởng chịu thì sẽ thu người hưởng theo biểu phí trên.
|
|
6
|
Phí dịch vụ thu bằng ngoại tệ của nghiệp vụ phát sinh, khách hàng có thể nộp bằng đồng Việt Nam theo tỷ giá bán ngoại tệ do Ngân hàng Phương Đông công bố. Mức thu tối thiểu, tối đa nêu trên khi cần quy USD ra VND/ngoại tệ tự do chuyển đổi khác thì áp dụng tỷ giá bán USD và VND/ngoại tệ khác do OCB công bố.
|
|
7
|
Các giao dịch chuyển tiền có số tiền chuyển dưới 500 triệu đồng, khách hàng đem đến Ngân hàng sau 14h30 mà có nhu cầu chuyển ngay thì Ngân hàng sẽ thu phí theo mức phí chuyển tiền lớn hơn hoặc bằng 500 triệu đồng.
|
|
|
|
|
|
 |
 |
|
|
Ngày 17/05/2012 lúc 08:18 AM
(Ban so 1-Thi truong OCB)
|
| Ngoại tệ |
Mua TM |
Mua CK |
Bán |
| GOLD |
4095000 |
|
4120000 |
| USD (50,100) |
20820 |
20830 |
20870 |
| USD(5, 10, 20) |
20810 |
|
|
| USD(1,2) |
20800 |
|
|
| EUR |
26328 |
26433 |
26710 |
| GBP |
|
33018 |
33364 |
| JPY |
257.33 |
258.63 |
261.15 |
| CAD |
|
20497 |
20742 |
| AUD |
20538 |
20620 |
20836 |
| SGD |
16303 |
16384 |
16581 |
|
Lãi suất tiền gửi theo
VNĐ
USD
VÀNG
|
| Kỳ hạn |
%/Năm |
%/Tháng |
| 01 Tuần |
4.00 |
|
| 02 Tuần |
4.00 |
|
| 03 Tuần |
4.00 |
|
| 01 Tháng |
12.00 |
1.00 |
| 02 Tháng |
12.00 |
1.00 |
| 03 Tháng |
12.00 |
1.00 |
| 04 Tháng |
12.00 |
1.00 |
| 05 Tháng |
12.00 |
1.00 |
| 06 Tháng |
12.00 |
1.00 |
| 07 Tháng |
12.00 |
1.00 |
| 08 Tháng |
12.00 |
1.00 |
| 09 Tháng |
12.00 |
1.00 |
| 10 Tháng |
12.00 |
1.00 |
| 11 Tháng |
12.00 |
1.00 |
| 12 Tháng |
12.00 |
1.00 |
| 13 Tháng |
12.00 |
1.00 |
| 18 Tháng |
11.00 |
0.917 |
| 24 Tháng |
11.00 |
0.917 |
| 36 Tháng |
11.00 |
0.917 |
| Chi tiết |
| Kỳ hạn |
%/Năm |
| 01 Tháng |
2.00 |
| 02 Tháng |
2.00 |
| 03 Tháng |
2.00 |
| 04 Tháng |
2.00 |
| 05 Tháng |
2.00 |
| 06 Tháng |
2.00 |
| 07 Tháng |
2.00 |
| 08 Tháng |
2.00 |
| 09 Tháng |
2.00 |
| 10 Tháng |
2.00 |
| 11 Tháng |
2.00 |
| 12 Tháng |
2.00 |
| 13 Tháng |
2.00 |
| Chi tiết |
| Kỳ hạn |
%/Năm |
| 01 Tháng |
1.70 |
| 02 Tháng |
1.70 |
| 03 Tháng |
2.00 |
| 06 Tháng |
2.00 |
| 09 Tháng |
2.00 |
| 11 Tháng |
2.00 |
| Chi tiết |
|
|
|