|
I - Nộp tiền vào sổ tiết kiệm
|
|
1
|
Nộp tiền vào sổ tiết kiệm
|
Miễn phí
|
|
II - Rút tiền từ sổ tiết kiệm
|
|
1
|
Rút tiết kiệm trong vòng 3 ngày kể từ ngày nộp tiền không được tính lãi
(tiết kiệm VND)
|
Miễn phí
|
|
2
|
Rút tiết kiệm trong vòng 10 ngày kể từ ngày nộp tiền không được tính lãi (tiết kiệm USD)
|
Miễn phí
|
|
3
|
Rút tiền tiết kiệm VND tại các chi nhánh khác tỉnh / TP nơi mở sổ tiết kiệm
|
Miễn phí
|
|
4
|
Rút tiết kiệm USD tại các chi nhánh cùng tỉnh / TP nơi mở sổ tiết kiệm
|
Miễn phí
|
|
5
|
Rút tiết kiệm USD tại các chi nhánh khác tỉnh / TP nơi mở sổ tiết kiệm
|
0.05%
|
|
|
+ Tối thiểu
|
2USD/2EUR
|
|
6
|
Rút tiền gửi tiết kiệm hoặc tiền gửi có kỳ hạn
|
|
|
|
- Rút tiền khi đáo hạn và sau hạn
|
Miễn phí
|
|
|
- Rút tiền trước hạn (của kỳ gửi đầu tiên)
|
Áp dụng theo qui định hiện hành của Ngân hàng
|
|
III - Rút tiền từ sổ tiết kiệm để chuyển tiền
|
|
1
|
Chuyển khoản trong hệ thống
|
Miễn phí
|
|
2
|
Chuyển khoản ngoài hệ thống
|
|
|
|
- Cùng tỉnh / TP nơi mở TK
|
|
|
|
* Số tiền chuyển dưới 500.000.000đ
|
0.01%
|
|
|
+ Tối thiểu
|
10.000đ
|
|
|
* Số tiền chuyển lớn hơn hoặc bằng 500.000.000đ
|
0.02%
|
|
|
+ Tối thiểu
|
75.000đ
|
|
|
+ Tối đa
|
300.000đ
|
|
|
- Khác tỉnh / TP nơi mở TK
|
0.04%
|
|
|
+ Tối thiểu
|
20.000đ
|
|
|
+ Tối đa
|
600.000đ
|
|
3
|
Chuyển tiền cho người nhận bằng CMND
|
|
|
|
a. Trong hệ thống
|
|
|
|
- Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản
|
0.01%
|
|
|
+ Tối thiểu
|
10.000đ
|
|
|
+ Tối đa
|
300.000đ
|
|
|
- Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản
|
0.02%
|
|
|
+ Tối thiểu
|
10.000đ
|
|
|
+ Tối đa
|
600.000đ
|
|
|
b. Ngoài hệ thống
|
|
|
|
- Cùng tỉnh / TP nơi mở TK
|
|
|
|
* Số tiền chuyển dưới 500.000.000đ
|
0.01%
|
|
|
+ Tối thiểu
|
10.000đ
|
|
|
* Số tiền chuyển lớn hơn hoặc bằng 500.000.000đ
|
0.02%
|
|
|
+ Tối thiểu
|
75.000đ
|
|
|
+ Tối đa
|
600.000đ
|
|
|
- Khác tỉnh / TP nơi mở TK
|
0.05%
|
|
|
+ Tối thiểu
|
20.000đ
|
|
|
+ Tối đa
|
600.000đ
|