Trang chủ / Hỏi & Đáp / Về chuyển tiền trong nước
HỎI & ĐÁP
Về tiền gửi tiết kiệm
Về thẻ ATM
Về chuyển tiền trong nước
Về chuyển tiền nước ngoài
Về tín dụng cá nhân
Về Tài khoản Thông minh
Về OCB Online (Internet Banking)
Khách hàng gửi câu hỏi
NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ
VỀ CHUYỂN TIỀN TRONG NƯỚC
E-mail Bản in Cỡ chữ Chia sẽ trên

1. Tôi muốn chuyển tiền từ OCB Chi nhánh ở Sài Gòn đến OCB Chi nhánh ở Cần Thơ thì phải làm thế nào? Mức phí là bao nhiêu và mất bao lâu thì người nhận sẽ nhận được tiền?

Trả lời:

Quý khách điển đầy đủ nội dung vào mẫu ủy nhiệm chi do Ngân hàng cung cấp.

Có 2 trường hợp :

  • TH 1: Quý khách có tài khoản thanh toán tại OCB.

+         Nếu người hưởng có tài khoản thanh toán tại OCB:

-     Mức phí : miễn phí.

-     Thời gian : Sau khi tài khoản của Quý khách được ghi nợ món tiền chuyển đi, thì đồng thời tài khoản của ngưởi hưởng được ghi có ngay tức thời.

+         Nếu người hưởng nhận tiền bằng chứng minh nhân dân (CMND):

-     Mức phí : 0.02%  (theo biểu phí áp dụng 16/09/2010 Phần A.I.7.d) 

Tối thiểu : 10,000đ

Tối đa : 600,000đ

(Không bao gồm phí VAT)

-     Thời gian: người nhận có thể nhận tiền trong ngày.

  • TH 2: Quý khách nộp tiền mặt để chuyển đi:

+         Nếu người hưởng có tài khoản tại OCB CN Cần Thơ:

-     Mức phí : 0.02% (theo biểu phí áp dụng 16/09/2010 Phần A.I.6.a) 

Tối thiểu : 10,000đ

Tối đa : 600,000đ

(Không bao gồm phí VAT)

-     Thời gian : Sau khi Quý khách nộp tiền mặt tại quầy, giao dịch chuyển tiền được xử lý thì đồng thời tài khoản của ngưởi hưởng được ghi có ngay tức thời.

+         Nếu người hưởng nhận tiền bằng chứng minh nhân dân (CMND):

-     Mức phí : 0.05%

Tối thiểu : 20,000đ

Tối đa : 600.000đ

(Không bao gồm phí VAT)

-     Thời gian : người nhận có thể nhận tiền trong ngày.

2. Nếu tôi đi công tác ở Cần Thơ và chuyển tiền từ Cần Thơ vào tài khoản mở tại Sài gòn thì có bị tính phí không?

Trả lời:

Có 2 trường hợp:

  • TH 1: Tại Cần Thơ, Quý khách đến OCB ở Cần Thơ để:

+         Nộp tiền mặt vào tài khoản mở tại OCB ở Sài Gòn.

-     Mức phí : 0.05%

Tối thiểu : 20,000đ

Tối đa : 600,000đ

(Không bao gồm phí VAT)

+         Nộp tiền mặt để chuyển tiền vào tài khoàn mở tại Ngân hàng khác ở Sài Gòn.

-     Mức phí : 0.05%

Tối thiểu : 20,000đ

Tối đa : 600,000đ

(Không bao gồm phí VAT)

  • TH 2: Tại Cần Thơ, Quý khách có tài khoản tại OCB Cần Thơ thực hiện chuyển tiền:

+         Vào tài khoản mở tại OCB ở Sài Gòn.

-     Mức phí : miển phí

-     Thời gian : Sau khi tài khoản của Quý khách được ghi nợ món tiền chuyển đi, thì đồng thời tài khoản của ngưởi hưởng được ghi có ngay tức thời.

+         Vào tài khoàn mở tại Ngân hàng khác ở Sài Gòn.

-     Mức phí : 0.04%

Tối thiểu : 20,000đ

Tối đa : 600,000đ

-     Thời gian : TK người nhận được ghi có trong ngày.

3. Hiện nay tôi chưa có tài khoản tại Vietcombank, tôi đang có khoản vay tại đó nên tôi không biết hàng tháng sẽ chuyển khoản từ tài khoản ở OCB để trả nợ vay bên Vietcombank thì có được không ?

Trả lời:

  • Quý khách có thể chuyển được.

4. Em tôi hiện nay đang lao động tại Malaysia, em tôi sẽ chuyển tiền về cho tôi qua Western Union, tôi có phải làm các thủ tục gì không? Khi nhận được tiền tôi phải mang theo các giấy tờ gì?

Trả lời:

  • Quý khách có thể đến các chi nhánh /PGD của OCB có bảng hiệu dịch vụ Western Union để nhận tiền chuyển về.

  • Thủ tục : Người nhận điền đầy đủ thông tin vào Phiếu Nhận Tiền (To Receive Form)

  • Các giấy tờ cần thiết khi nhận tiền Western Union :

+         Mã số chuyển tiền (MTCN)

+         Xuất trình giấy tờ tùy thân hợp lệ như : Chứng minh nhân dân (còn hiệu lực), hoặc Hộ chiếu (còn hiệu lực).

E-mail Bản in Cỡ chữ Chia sẽ trên
Tỷ giá Lãi suất
Ngày 17/05/2012 lúc 08:18 AM
(Ban so 1-Thi truong OCB)
Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán
GOLD 4095000 4120000
USD (50,100) 20820 20830 20870
USD(5, 10, 20) 20810
USD(1,2) 20800
EUR 26328 26433 26710
GBP 33018 33364
JPY 257.33 258.63 261.15
CAD 20497 20742
AUD 20538 20620 20836
SGD 16303 16384 16581
 
Lãi suất tiền gửi theo
  VNĐ     USD     VÀNG  
Kỳ hạn %/Năm %/Tháng
01 Tuần 4.00
02 Tuần 4.00
03 Tuần 4.00
01 Tháng 12.00 1.00
02 Tháng 12.00 1.00
03 Tháng 12.00 1.00
04 Tháng 12.00 1.00
05 Tháng 12.00 1.00
06 Tháng 12.00 1.00
07 Tháng 12.00 1.00
08 Tháng 12.00 1.00
09 Tháng 12.00 1.00
10 Tháng 12.00 1.00
11 Tháng 12.00 1.00
12 Tháng 12.00 1.00
13 Tháng 12.00 1.00
18 Tháng 11.00 0.917
24 Tháng 11.00 0.917
36 Tháng 11.00 0.917
Chi tiết 
Kỳ hạn %/Năm
01 Tháng 2.00
02 Tháng 2.00
03 Tháng 2.00
04 Tháng 2.00
05 Tháng 2.00
06 Tháng 2.00
07 Tháng 2.00
08 Tháng 2.00
09 Tháng 2.00
10 Tháng 2.00
11 Tháng 2.00
12 Tháng 2.00
13 Tháng 2.00
Chi tiết 
Kỳ hạn %/Năm
01 Tháng 1.70
02 Tháng 1.70
03 Tháng 2.00
06 Tháng 2.00
09 Tháng 2.00
11 Tháng 2.00
Chi tiết 
Xuân Nhâm Thìn 2012    |   Liên kết Logo    |   Đăng ký nhận Tỷ giá & Lãi suất    |     Check mail    |    Quy định sử dụng web