Trang chủ / Biểu phí dịch vụ / Bão lãnh trong nước
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ
Giao Dịch Tiền Gửi Thanh Toán
Giao Dịch Tiền Gửi Tiết kiệm
Giao Dịch Chuyển Tiền Cá Nhân
Thanh Toán Quốc Tế
Bão lãnh trong nước
Dịch Vụ Ngân Quỹ
Dịch vụ khác
TIỆN ÍCH OCB
BÃO LÃNH TRONG NƯỚC
E-mail Bản in Cỡ chữ Chia sẽ

1

Phát hành thư bảo lãnh

 

 

    a. Ký quỹ 100%

0.04% / tháng

 

                + Tối thiểu

150.000 đ

 

    b. Ký quỹ dưới 100%

 

 

          - Số tiền ký quỹ

0.04% / tháng

 

                + Tối thiểu

150.000 đ

 

          - Số tiền bảo lãnh không ký quỹ

0.1% / tháng

 

                + Tối thiểu

500.000 đ

 

    c. Bảo đảm bằng sổ tiết kiệm OCB

0.08% / tháng

 

                + Tối thiểu

200.000 đ

 

    d. Bảo đảm bằng tài sản khác

0.08% / tháng

 

                + Tối thiểu

300.000 đ

 

Trường hợp thư bảo lãnh có 2 mức ký quỹ trở lên thì mức phí tối thiểu sẽ bằng mức phí tối thiểu cao nhất của 1 trong các loại ký quỹ trên.

 

2

Tu chỉnh thư bảo lãnh

 

 

    a. Tu chỉnh tăng số tiền bảo lãnh

Như phát hành thư bảo lãnh

 

    b. Tu chỉnh thời hạn bảo lãnh

Như phát hành thư bảo lãnh

 

    c. Tu chỉnh khác

100.000 đ/lần

3

Phát hành thư bảo lãnh bằng 2 ngôn ngữ (Việt + Anh)

Như phát hành thư bảo lãnh + 100.000đ

4

Xác nhận thư bảo lãnh

0.1%

CÁC LƯU Ý

1

Biểu phí này không bao gồm thuế VAT.

2

Phí dịch vụ trên bao gồm cả phí gửi chứng từ theo hình thức thông thường. Nếu khách hàng yêu cầu chuyển qua các hãng chuyển nhanh thì thu phí theo mức qui định của tổ chức đó.

3

Các chi phí thực tế khác như thuế, các chi phí phải trả cho ngân hàng nước ngoài tham gia vào dịch vụ, nếu có sẽ thu theo thực chi.

4

Không hoàn lại phí dịch vụ và các chi phí khác thu theo biểu phí trong trường hợp khách hàng giao dịch (kể cả ngân hàng nước ngoài) yêu cầu hủy bỏ lệnh.

5

Trường hợp trong thư tín dụng và lệnh chi của ngân hàng nước ngoài qui định mọi phát sinh do người hưởng chịu thì sẽ thu người hưởng theo biểu phí trên.

6

Phí dịch vụ thu bằng ngoại tệ do ngân hàng Phương Đông công bố. Mức thu tối thiểu, tối đa nêu trên khi cần quy USD ra VNĐ/ngoại tệ tự do chuyển đổi khác thì áp dụng tỷ giá bán USD và VNĐ/ngoại tệ khác do OCB công bố.

7

Phí được áp dụng tại nơi phát sinh dịch vụ đầu tiên.

E-mail Bản in Cỡ chữ Chia sẽ
Tỷ giá Lãi suất
Ngày 08/09/2010 lúc 08:23 AM
(Bản số 1 - Thị trường OCB)
Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán
GOLD 2.937.000 2.947.000
USD(50, 100) 19.450 19.460 19.500
USD(5, 10, 20) 19.360
USD(1,2) 19.340
EUR 24.515 24.613 24.886
GBP 29.791 30.106
JPY 229.92 231.08 234.55
CAD 18.477 18.757
AUD 17.588 17.658 17.926
SGD 14.269 14.341 14.602
 
Lãi suất tiền gửi theo
  VNĐ     USD     VÀNG  
Kỳ hạn %/Năm %/Tháng
01 Tuần 9.900
02 Tuần 10.200
03 Tuần 10.500
01 Tháng 11.200 0.933
02 Tháng 11.200 0.933
03 Tháng 11.200 0.933
04 Tháng 11.200 0.933
05 Tháng 11.200 0.933
06 Tháng 11.200 0.933
07 Tháng 11.200 0.933
08 Tháng 11.200 0.933
09 Tháng 11.200 0.933
10 Tháng 11.200 0.933
11 Tháng 11.200 0.933
12 Tháng 11.200 0.933
13 Tháng 11.200 0.933
18 Tháng 11.000 0.917
24 Tháng 11.000 0.917
36 Tháng 11.000 0.917
Chi tiết 
Kỳ hạn %/Năm
01 Tháng 3.40
02 Tháng 3.90
03 Tháng 4.20
06 Tháng 4.50
09 Tháng 4.55
12 Tháng 4.60
13 Tháng 4.00
18 Tháng 4.00
24 Tháng 4.00
36 Tháng 4.00
Chi tiết 
Kỳ hạn %/Năm
01 Tháng 0.30
02 Tháng 0.40
03 Tháng 0.50
06 Tháng 0.50
09 Tháng 0.50
12 Tháng 0.50
Chi tiết 
Liên kết web    |   Đăng ký nhận Tỷ giá & Lãi suất    |    Check mail    |    Quy định sử dụng web